XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出勤 đọc là chū qín, nghĩa là đi làm; có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出勤

[chū qín] [出 勤]

đi làm; có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.); đi công tác

原来是这样。那具体到日常出勤,我们要如何协调部门工作呢?

yuán lái shì zhè yàng. nà jù tǐ dào rì cháng chū qín, wǒ men yào rú hé xié tiáo bù mén gōng zuò ne?

Hóa ra là vậy. Vậy cụ thể đến việc chuyên cần hằng ngày, chúng ta phải điều phối công việc phòng ban thế nào?

Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách

Hỏi đáp về từ 出勤

出勤 nghĩa là gì?

出勤 (chū qín) nghĩa là đi làm; có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.).

Cách viết 出勤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 勤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.