XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上工 đọc là shàng gōng, nghĩa là đi làm; bắt đầu làm việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上工

[shàng gōng] [上 工]

đi làm; bắt đầu làm việc

他在新岗位上工作了三个月,表现非常出色。

tā zài xīn gǎng wèi shàng gōng zuò le sān gè yuè, biǎo xiàn fēi cháng chū sè.

Anh ấy làm việc ở vị trí mới được ba tháng và thể hiện rất xuất sắc.

他在场上工作。

tā zài chǎng shàng gōng zuò.

Anh ấy làm việc trên sân phơi.

Hỏi đáp về từ 上工

上工 nghĩa là gì?

上工 (shàng gōng) nghĩa là đi làm; bắt đầu làm việc.

Cách viết 上工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.