形而上学
[xíng ér shàng xué] [形 而 上 HỌC]
siêu hình học
在形而上学中,实体被视为各种属性的载体。
zài xíng ér shàng xué zhōng, shí tǐ bèi shì wéi gè zhǒng shǔ xìng de zài tǐ.Trong hình nhi thượng học, thực thể được xem là vật mang các thuộc tính.
形而上学 đọc là xíng ér shàng xué, nghĩa là siêu hình học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xíng ér shàng xué] [形 而 上 HỌC]
siêu hình học
在形而上学中,实体被视为各种属性的载体。
zài xíng ér shàng xué zhōng, shí tǐ bèi shì wéi gè zhǒng shǔ xìng de zài tǐ.Trong hình nhi thượng học, thực thể được xem là vật mang các thuộc tính.
形而上学 (xíng ér shàng xué) nghĩa là siêu hình học.
Viết lần lượt từng chữ 形, 而, 上, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.