南洋
[nán yáng] [南 洋]
Đông Nam Á; Biển Nam
南洋 đọc là nán yáng, nghĩa là Đông Nam Á; Biển Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
南洋 (nán yáng) nghĩa là Đông Nam Á; Biển Nam.
Viết lần lượt từng chữ 南, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 南洋商报 (nán yáng shāng bào) – Nanyang Siang Pau (tờ báo lâu đời nhất của Malaysia); 南洋理工大学 (nán yáng lǐ gōng dà xué) – Đại học Công nghệ Nanyang, Singapore.