XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东北方 đọc là dōng běi fāng, nghĩa là hướng đông bắc; phía đông bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

东北方

[dōng běi fāng] [东 北 方]

hướng đông bắc; phía đông bắc

请往东北方向继续前进。

qǐng wǎng dōng běi fāng xiàng jì xù qián jìn.

Xin tiếp tục đi theo hướng đông bắc.

Hỏi đáp về từ 东北方

东北方 nghĩa là gì?

东北方 (dōng běi fāng) nghĩa là hướng đông bắc; phía đông bắc.

Cách viết 东北方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 北, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.