XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东西方 đọc là dōng xī fāng, nghĩa là đông và tây; từ đông sang tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

东西方

[dōng xī fāng] [东 西 方]

đông và tây; từ đông sang tây

是的,这些展品无不反映了东西方文化的融合与审美互鉴。

shì de, zhè xiē zhǎn pǐn wú bù fǎn yìng le dōng xī fāng wén huà de róng hé yǔ shěn měi hù jiàn.

Đúng vậy, những hiện vật trưng bày này không ngoại lệ đều phản ánh sự dung hợp và tham chiếu thẩm mỹ giữa văn hóa Đông Tây.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

画家将东西方美学理念揉在一起。

huà jiā jiāng dōng xī fāng měi xué lǐ niàn róu zài yì qǐ.

Họa sĩ đã hòa quyện các quan niệm thẩm mỹ Đông Tây lại với nhau.

好啊,我想谈成年子女是否应该和父母同住,这在东西方差异很明显。

hǎo a, wǒ xiǎng tán chéng nián zǐ nǚ shì fǒu yīng gāi hé fù mǔ tóng zhù, zhè zài dōng xī fāng chā yì hěn míng xiǎn.

Được ạ, em muốn bàn xem con cái trưởng thành có nên sống cùng cha mẹ không; điều này khác biệt rất rõ giữa Đông và Tây.

Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá

Hỏi đáp về từ 东西方

东西方 nghĩa là gì?

东西方 (dōng xī fāng) nghĩa là đông và tây; từ đông sang tây.

Cách viết 东西方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 西, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东西方?

Thường gặp: 东西方文化 (dōng xī fāng wén huà) – văn hóa Đông Tây.