XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大本营 đọc là dà běn yíng, nghĩa là sở chỉ huy; trại căn cứ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大本营

[dà běn yíng] [ĐẠI 本 营]

sở chỉ huy; trại căn cứ

暴风雨迫使登山队退回大本营。

bào fēng yǔ pò shǐ dēng shān duì tuì huí dà běn yíng.

Bão lớn buộc đội leo núi phải quay lại trạm căn cứ.

Hỏi đáp về từ 大本营

大本营 nghĩa là gì?

大本营 (dà běn yíng) nghĩa là sở chỉ huy; trại căn cứ.

Cách viết 大本营 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 本, 营 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大本营?

Thường gặp: 快乐大本营 (kuài lè dà běn yíng) – Happy Camp (chương trình truyền hình Trung Quốc).