XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞎指挥 đọc là xiā zhǐ huī, nghĩa là chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞎指挥

[xiā zhǐ huī] [瞎 指 挥]

chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri

关键是把“无为”理解为顺势而为,不违背客观规律,不瞎指挥。

guān jiàn shì bǎ“ wú wéi” lǐ jiě wèi shùn shì ér wèi, bù wéi bèi kè guān guī lǜ, bù xiā zhǐ huī.

Mấu chốt là hiểu "vô vi" thành thuận thế mà làm, không làm trái quy luật khách quan, không chỉ đạo mù quáng.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Hỏi đáp về từ 瞎指挥

瞎指挥 nghĩa là gì?

瞎指挥 (xiā zhǐ huī) nghĩa là chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri.

Cách viết 瞎指挥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞎, 指, 挥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.