XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发挥 đọc là fā huī, nghĩa là phát huy; thể hiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

发挥【發揮】

[fā huī] [发 挥]

1.phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh

把内在的能力或特长表现出来

他在比赛中发挥得非常好。

tā zài bǐ sài zhōng fā huī de fēi cháng hǎo.

Cậu ấy phát huy rất tốt trong trận đấu.

2.diễn giải mở rộng; trình bày sâu thêm

把意思或道理进一步阐发展开

老师对这个问题作了进一步发挥。

lǎo shī duì zhè ge wèn tí zuò le jìn yí bù fā huī.

Thầy giáo đã trình bày sâu thêm về vấn đề này.

除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?

chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?

Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

古代战争中炮发挥了重要作用。

gǔ dài zhàn zhēng zhōng pào fā huī le zhòng yào zuò yòng.

Trong chiến tranh cổ đại súng pháo đã phát huy vai trò quan trọng.

因为这个平台很好,能够充分发挥自己的优势。

yīn wèi zhè ge píng tái hěn hǎo, néng gòu chōng fèn fā huī zì jǐ de yōu shì.

Bởi vì nền tảng này rất tốt, có thể phát huy tối đa ưu thế của bản thân.

Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức

Hỏi đáp về từ 发挥

发挥 nghĩa là gì?

发挥 (fā huī) nghĩa là phát huy; thể hiện. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 发挥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 挥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发挥?

Thường gặp: 借题发挥 (jiè tí fā huī) – mượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình; 即兴发挥 (jí xìng fā huī) – ứng tác; 超常发挥 (chāo cháng fā huī) – vượt qua chính mình.