核装置 đọc là hé zhuāng zhì, nghĩa là thiết bị hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核装置
核装置 nghĩa là gì?
核装置 (hé zhuāng zhì) nghĩa là thiết bị hạt nhân.
Cách viết 核装置 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 装, 置 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.