XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生活设施 đọc là shēng huó shè shī, nghĩa là các tiện nghi sinh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生活设施

[shēng huó shè shī] [生 活 设 施]

các tiện nghi sinh hoạt

这就需要妥善安置原住民,改善他们的生活设施,让他们共享发展成果。

zhè jiù xū yào tuǒ shàn ān zhì yuán zhù mín, gǎi shàn tā men de shēng huó shè shī, ràng tā men gòng xiǎng fā zhǎn chéng guǒ.

Điều này đòi hỏi phải sắp xếp an cư thỏa đáng cho cư dân bản địa, cải thiện hạ tầng sinh hoạt để họ cùng chia sẻ thành quả phát triển.

Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị

这间公寓里的生活设施非常齐全。

zhè jiān gōng yù lǐ de shēng huó shè shī fēi cháng qí quán.

Cơ sở vật chất sinh hoạt trong căn hộ này rất đầy đủ.

Hỏi đáp về từ 生活设施

生活设施 nghĩa là gì?

生活设施 (shēng huó shè shī) nghĩa là các tiện nghi sinh hoạt.

Cách viết 生活设施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 活, 设, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.