XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改订 đọc là gǎi dìng, nghĩa là sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 改订

改订 nghĩa là gì?

改订 (gǎi dìng) nghĩa là sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.).

Cách viết 改订 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 订 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 改订?

Thường gặp: 中俄改订条约 (zhōng é gǎi dìng tiáo yuē) – Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili ch…; 改订伊犁条约 (gǎi dìng yī lí tiáo yuē) – Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉn….