XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新修 đọc là xīn xiū, nghĩa là sửa đổi; đã sửa đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新修

[xīn xiū] [新 修]

sửa đổi; đã sửa đổi

好的,那我重新修改策划案,把重点放在文化体验而非消费上。

hǎo de, nà wǒ chóng xīn xiū gǎi cè huà àn, bǎ zhòng diǎn fàng zài wén huà tǐ yàn ér fēi xiāo fèi shàng.

Vâng, vậy em sẽ sửa lại bản kế hoạch, tập trung vào trải nghiệm văn hóa thay vì tiêu dùng.

Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại

新修建的铁路今日顺利接轨。

xīn xiū jiàn de tiě lù jīn rì shùn lì jiē guǐ.

Tuyến đường sắt mới xây hôm nay đã nối ray thuận lợi.

看来现有国际法框架已经滞后于现实,亟需重新修订公约以应对气候危机。

kàn lái xiàn yǒu guó jì fǎ kuàng jià yǐ jīng zhì hòu yú xiàn shí, jí xū chóng xīn xiū dìng gōng yuē yǐ yìng duì qì hòu wēi jī.

Xem ra khuôn khổ luật pháp quốc tế hiện có đã tụt hậu so với thực tế, rất cần sửa đổi lại công ước để ứng phó với khủng hoảng khí hậu.

Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况

Hỏi đáp về từ 新修

新修 nghĩa là gì?

新修 (xīn xiū) nghĩa là sửa đổi; đã sửa đổi.

Cách viết 新修 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 修 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新修?

Thường gặp: 新修本草 (xīn xiū běn cǎo) – Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường.