修订版 đọc là xiū dìng bǎn, nghĩa là phiên bản sửa đổi; phiên bản chỉnh sửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 修订版
修订版 nghĩa là gì?
修订版 (xiū dìng bǎn) nghĩa là phiên bản sửa đổi; phiên bản chỉnh sửa.
Cách viết 修订版 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 修, 订, 版 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.