XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

住脚 đọc là zhù jiǎo, nghĩa là (cũ) dừng; ngừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

住脚

[zhù jiǎo] [住 脚]

(cũ) dừng; ngừng

你能有这个意识很好,做学术唯有求真务实才能立得住脚。

nǐ néng yǒu zhè ge yì shí hěn hǎo, zuò xué shù wéi yǒu qiú zhēn wù shí cái néng lì de zhù jiǎo.

Em có ý thức này là rất tốt, làm học thuật chỉ có cầu thị thực tế mới đứng vững được.

Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不

我们要在这里站住脚跟。

wǒ men yào zài zhè lǐ zhàn zhù jiǎo gēn.

Chúng ta phải đứng vững chân ở đây.

很好,这种多维度的博弈思路逻辑严密,在模拟论坛上完全能够站得住脚。

hěn hǎo, zhè zhǒng duō wéi dù de bó yì sī lù luó jí yán mì, zài mó nǐ lùn tán shàng wán quán néng gòu zhàn de zhù jiǎo.

Rất tốt, tư duy đàm phán đa chiều này logic chặt chẽ, hoàn toàn có thể đứng vững trên diễn đàn mô phỏng.

Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế

Hỏi đáp về từ 住脚

住脚 nghĩa là gì?

住脚 (zhù jiǎo) nghĩa là (cũ) dừng; ngừng.

Cách viết 住脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 住, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 住脚?

Thường gặp: 站不住脚 (zhàn bu zhù jiǎo) – không có cơ sở.