XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

站不住脚 đọc là zhàn bu zhù jiǎo, nghĩa là không có cơ sở; không vững chắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 站不住脚

站不住脚 nghĩa là gì?

站不住脚 (zhàn bu zhù jiǎo) nghĩa là không có cơ sở; không vững chắc.

Cách viết 站不住脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 站, 不, 住, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.