XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下脚 đọc là xià jiǎo, nghĩa là đứng vững. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下脚

[xià jiǎo] [下 脚]

đứng vững

他停下脚步,顿了顿才说话。

tā tíng xià jiǎo bù, dùn le dùn cái shuō huà.

Anh ấy dừng bước, ngập ngừng một lát mới nói.

发现走错了路,她连忙停下脚步。

fā xiàn zǒu cuò le lù, tā lián máng tíng xià jiǎo bù.

Nhận ra đi nhầm đường, cô ấy vội vàng dừng bước.

只要尝过一次甜头,就很难停下脚步。

zhǐ yào cháng guo yí cì tián tóu, jiù hěn nán tíng xià jiǎo bù.

Chỉ cần nếm được chút lợi lộc một lần là rất khó dừng lại.

Hỏi đáp về từ 下脚

下脚 nghĩa là gì?

下脚 (xià jiǎo) nghĩa là đứng vững.

Cách viết 下脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下脚?

Thường gặp: 下脚料 (xià jiǎo liào) – phần còn lại của quá trình công nghiệp.