XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挺住 đọc là tǐng zhù, nghĩa là đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挺住

[tǐng zhù] [挺 住]

đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)

你一定要挺住,不要放弃。

nǐ yí dìng yào tǐng zhù, bú yào fàng qì.

Bạn nhất định phải gắng gượng, đừng bỏ cuộc.

Hỏi đáp về từ 挺住

挺住 nghĩa là gì?

挺住 (tǐng zhù) nghĩa là đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn).

Cách viết 挺住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挺, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.