挺住
[tǐng zhù] [挺 住]
đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)
你一定要挺住,不要放弃。
nǐ yí dìng yào tǐng zhù, bú yào fàng qì.Bạn nhất định phải gắng gượng, đừng bỏ cuộc.
挺住 đọc là tǐng zhù, nghĩa là đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǐng zhù] [挺 住]
đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)
你一定要挺住,不要放弃。
nǐ yí dìng yào tǐng zhù, bú yào fàng qì.Bạn nhất định phải gắng gượng, đừng bỏ cuộc.
挺住 (tǐng zhù) nghĩa là đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn).
Viết lần lượt từng chữ 挺, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.