XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海水倒灌 đọc là hǎi shuǐ dào guàn, nghĩa là nước mặn xâm nhập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

海水倒灌

[hǎi shuǐ dào guàn] [海 THỦY 倒 灌]

nước mặn xâm nhập

确实,上游需要水能效益,下游则需要稳定流量来阻遏海水倒灌。

què shí, shàng yóu xū yào shuǐ néng xiào yì, xià yóu zé xū yào wěn dìng liú liàng lái zǔ è hǎi shuǐ dǎo guàn.

Chính xác ạ, thượng nguồn cần hiệu ích thủy điện, còn hạ lưu lại cần lưu lượng ổn định để ngăn xâm nhập mặn.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

为了防止海水倒灌,当地修筑了坚固的海堤。

wèi le fáng zhǐ hǎi shuǐ dǎo guàn, dāng dì xiū zhù le jiān gù de hǎi dī.

Để ngăn nước biển tràn vào, địa phương đã xây dựng đê biển kiên cố.

Hỏi đáp về từ 海水倒灌

海水倒灌 nghĩa là gì?

海水倒灌 (hǎi shuǐ dào guàn) nghĩa là nước mặn xâm nhập.

Cách viết 海水倒灌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 水, 倒, 灌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.