XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工学 đọc là gōng xué, nghĩa là kỹ thuật; khoa học công nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工学

[gōng xué] [工 HỌC]

kỹ thuật; khoa học công nghiệp

小美,我看过工学院的培养方案了,学生们技术扎实,但似乎缺乏必要的人文素养。

xiǎo měi, wǒ kàn guo gōng xué yuàn de péi yǎng fāng àn le, xué shēng men jì shù zhā shi, dàn sì hū quē fá bì yào de rén wén sù yǎng.

Tiểu Mỹ, thầy đã xem qua phương án đào tạo của viện kỹ thuật rồi, sinh viên kỹ thuật vững vàng, nhưng dường như thiếu tố chất nhân văn cần thiết.

Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为

他的敬业精神值得公司每一位员工学习。

tā de jìng yè jīng shén zhí dé gōng sī měi yí wèi yuán gōng xué xí.

Tinh thần tận tâm với công việc của anh ấy đáng để mỗi nhân viên trong công ty học tập.

Hỏi đáp về từ 工学

工学 nghĩa là gì?

工学 (gōng xué) nghĩa là kỹ thuật; khoa học công nghiệp.

Cách viết 工学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工学?

Thường gặp: 工学院 (gōng xué yuàn) – trường kỹ thuật; 人体工学 (rén tǐ gōng xué) – nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái…; 感性工学 (gǎn xìng gōng xué) – kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan c…; 技工学校 (jì gōng xué xiào) – trường trung học nghề; 加州理工学院 (jiā zhōu lǐ gōng xué yuàn) – Viện Công nghệ California (Caltech); 帝国理工学院 (dì guó lǐ gōng xué yuàn) – Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học.