XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高技术 đọc là gāo jì shù, nghĩa là công nghệ cao; công nghệ tiên tiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高技术

[gāo jì shù] [高 技 术]

công nghệ cao; công nghệ tiên tiến

我们可以设立绿色通道嘛,既保障安全,又能提高技术伦理评估的效率。

wǒ men kě yǐ shè lì lǜ sè tōng dào ma, jì bǎo zhàng ān quán, yòu néng tí gāo jì shù lún lǐ píng gū de xiào lǜ.

Chúng ta có thể thiết lập luồng xanh mà, vừa bảo đảm an toàn lại vừa nâng cao hiệu suất đánh giá luân lý công nghệ.

Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính

Hỏi đáp về từ 高技术

高技术 nghĩa là gì?

高技术 (gāo jì shù) nghĩa là công nghệ cao; công nghệ tiên tiến.

Cách viết 高技术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 技, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.