XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核技术 đọc là hé jì shù, nghĩa là công nghệ hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

核技术

[hé jì shù] [核 技 术]

công nghệ hạt nhân

这家公司的核技术领先世界。

zhè jiā gōng sī de hé jì shù lǐng xiān shì jiè.

Công nghệ hạt nhân của công ty này dẫn đầu thế giới.

Hỏi đáp về từ 核技术

核技术 nghĩa là gì?

核技术 (hé jì shù) nghĩa là công nghệ hạt nhân.

Cách viết 核技术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 技, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.