XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新技术 đọc là xīn jì shù, nghĩa là công nghệ mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新技术

[xīn jì shù] [新 技 术]

công nghệ mới

真的,新技术确实比我们以前人工查词快得多。

zhēn de, xīn jì shù què shí bǐ wǒ men yǐ qián rén gōng chá cí kuài de duō.

Thật ạ, công nghệ mới đúng là nhanh hơn chúng ta tra từ thủ công trước đây rất nhiều.

Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

您的意思是,目前这种新技术的成本还是太高了?

nín de yì sī shì, mù qián zhè zhǒng xīn jì shù de chéng běn hái shì tài gāo le?

Ý của thầy là, hiện tại chi phí của loại công nghệ mới này vẫn quá cao?

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về từ 新技术

新技术 nghĩa là gì?

新技术 (xīn jì shù) nghĩa là công nghệ mới.

Cách viết 新技术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 技, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新技术?

Thường gặp: 高新技术 (gāo xīn jì shù) – công nghệ cao.