技术员
[jì shù yuán] [技 术 员]
kỹ thuật viên; lượng từ: 个 (gè)
技术员必须时刻监控反应堆的内部压力。
jì shù yuán bì xū shí kè jiān kòng fǎn yìng duī de nèi bù yā lì.Kỹ thuật viên phải luôn giám sát áp suất bên trong lò phản ứng.
技术员 đọc là jì shù yuán, nghĩa là kỹ thuật viên; lượng từ: 个 (gè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì shù yuán] [技 术 员]
kỹ thuật viên; lượng từ: 个 (gè)
技术员必须时刻监控反应堆的内部压力。
jì shù yuán bì xū shí kè jiān kòng fǎn yìng duī de nèi bù yā lì.Kỹ thuật viên phải luôn giám sát áp suất bên trong lò phản ứng.
技术员 (jì shù yuán) nghĩa là kỹ thuật viên; lượng từ: 个 (gè).
Viết lần lượt từng chữ 技, 术, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.