信息技术
[xìn xī jì shù] [信 息 技 术]
công nghệ thông tin; IT
我们必须借助现代信息技术来提高教学效率。
wǒ men bì xū jiè zhù xiàn dài xìn xī jì shù lái tí gāo jiào xué xiào lǜ.Chúng ta phải nhờ vào công nghệ thông tin hiện đại để nâng cao hiệu quả giảng dạy.
信息技术 đọc là xìn xī jì shù, nghĩa là công nghệ thông tin; IT. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìn xī jì shù] [信 息 技 术]
công nghệ thông tin; IT
我们必须借助现代信息技术来提高教学效率。
wǒ men bì xū jiè zhù xiàn dài xìn xī jì shù lái tí gāo jiào xué xiào lǜ.Chúng ta phải nhờ vào công nghệ thông tin hiện đại để nâng cao hiệu quả giảng dạy.
信息技术 (xìn xī jì shù) nghĩa là công nghệ thông tin; IT.
Viết lần lượt từng chữ 信, 息, 技, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.