XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

招数 đọc là zhāo shù, nghĩa là nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

招数【招數】

[zhāo shù] [招 数]

nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật; mánh khoé

下棋、武艺的动作或策略手段。

他在比赛中用出了这一招数,成功击败了对手。

tā zài bǐ sài zhōng yòng chū le zhè yì zhāo shù, chéng gōng jī bài le duì shǒu.

Anh ấy đã dùng chiêu thức này trong trận đấu và thành công đánh bại đối thủ.

Hỏi đáp về từ 招数

招数 nghĩa là gì?

招数 (zhāo shù) nghĩa là nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật); chiến thuật. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 招数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 招, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.