XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一手 đọc là yī shǒu, nghĩa là một kỹ năng; thành thạo một nghề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一手

[yī shǒu] [一 手]

một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình

独自经办;指某种技能或本领。

王老师写得一手漂亮的毛笔字,学员们都很佩服。

wáng lǎo shī xiě de yì shǒu piào liang de máo bǐ zì, xué yuán men dōu hěn pèi fú.

Thầy Vương viết được một nét chữ thư pháp rất đẹp, các học viên đều rất khâm phục.

mưu mẹo; đòn ngón; mánh khóe

指手段、计谋或招数。

没想到他在关键时刻还留了一手。

méi xiǎng dào tā zài guān jiàn shí kè hái liú le yì shǒu.

Không ngờ đến thời điểm then chốt anh ta vẫn giấu lại một chiêu.

对,作者把十年的第一手田野调查资料梳理得非常扎实。

duì, zuò zhě bǎ shí nián de dì yī shǒu tián yě diào chá zī liào shū lǐ de fēi cháng zhā shi.

Đúng vậy, tác giả đã hệ thống lại tư liệu điền dã trực tiếp trong mười năm vô cùng vững chắc.

Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不

小时候我是由姥姥一手带大的。

xiǎo shí hòu wǒ shì yóu lǎo lao yì shǒu dài dà de.

Hồi nhỏ tôi do một tay bà ngoại nuôi lớn.

很好。抓紧时间收集一手数据,下周我们再细化实证分析部分。

hěn hǎo. zhuā jǐn shí jiān shōu jí yì shǒu shù jù, xià zhōu wǒ men zài xì huà shí zhèng fēn xī bù fen.

Rất tốt. Tranh thủ thời gian thu thập dữ liệu sơ cấp, tuần sau chúng ta làm rõ hơn phần phân tích thực chứng.

Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống

Hỏi đáp về từ 一手

一手 nghĩa là gì?

一手 (yī shǒu) nghĩa là một kỹ năng; thành thạo một nghề. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一手?

Thường gặp: 第一手 (dì yī shǒu) – trực tiếp; 有一手 (yǒu yī shǒu) – có tay nghề; 留一手 (liú yī shǒu) – giữ lại một mẹo; 露一手 (lòu yī shǒu) – thể hiện tài năng; 一手包办 (yī shǒu bāo bàn) – tự mình xử lý mọi việc; 一手遮天 (yī shǒu zhē tiān) – nghĩa đen: che trời bằng một tay.