XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有一手 đọc là yǒu yī shǒu, nghĩa là có tay nghề; có năng lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有一手

[yǒu yī shǒu] [HỮU 一 手]

có tay nghề; có năng lực; có quan hệ ngoại tình

他有一手修车的好技术。

tā yǒu yì shǒu xiū chē de hǎo jì shù.

Anh ấy có tay nghề sửa xe giỏi.

Hỏi đáp về từ 有一手

有一手 nghĩa là gì?

有一手 (yǒu yī shǒu) nghĩa là có tay nghề; có năng lực.

Cách viết 有一手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 一, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.