XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高压手段 đọc là gāo yā shǒu duàn, nghĩa là (biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高压手段

[gāo yā shǒu duàn] [高 压 手 段]

(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay

警方采取高压手段打击各类违法活动。

jǐng fāng cǎi qǔ gāo yā shǒu duàn dǎ jī gè lèi wéi fǎ huó dòng.

Cảnh sát áp dụng biện pháp mạnh mẽ để trấn áp các hoạt động vi phạm pháp luật.

Hỏi đáp về từ 高压手段

高压手段 nghĩa là gì?

高压手段 (gāo yā shǒu duàn) nghĩa là (biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay.

Cách viết 高压手段 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 压, 手, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.