高压手段 đọc là gāo yā shǒu duàn, nghĩa là (biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 高压手段
高压手段 nghĩa là gì?
高压手段 (gāo yā shǒu duàn) nghĩa là (biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay.
Cách viết 高压手段 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 高, 压, 手, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.