连续译码阶段
[lián xù yì mǎ jiē duàn] [连 续 译 码 阶 段]
giai đoạn giải mã tuần tự
连续译码阶段 đọc là lián xù yì mǎ jiē duàn, nghĩa là giai đoạn giải mã tuần tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián xù yì mǎ jiē duàn] [连 续 译 码 阶 段]
giai đoạn giải mã tuần tự
连续译码阶段 (lián xù yì mǎ jiē duàn) nghĩa là giai đoạn giải mã tuần tự.
Viết lần lượt từng chữ 连, 续, 译, 码, 阶, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.