XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非常多 đọc là fēi cháng duō, nghĩa là nhiều; rất nhiều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

非常多

[fēi cháng duō] [非 常 多]

nhiều; rất nhiều

对,比如“非常多”,你可以改成“丰富”这类词。

duì, bǐ rú“ fēi cháng duō”, nǐ kě yǐ gǎi chéng“ fēng fù” zhè lèi cí.

Đúng vậy, ví dụ 'rất nhiều', em có thể đổi thành các từ như 'phong phú'.

Trong bài: Góp ý bài làm của bạn

周末这家购物中心的人非常多。

zhōu mò zhè jiā gòu wù zhōng xīn de rén fēi cháng duō.

Cuối tuần trung tâm mua sắm này rất đông người.

节假日期间景区内游客非常多。

jié jià rì qī jiān jǐng qū nèi yóu kè fēi cháng duō.

Trong dịp lễ tết lượng khách trong khu danh thắng rất đông.

Hỏi đáp về từ 非常多

非常多 nghĩa là gì?

非常多 (fēi cháng duō) nghĩa là nhiều; rất nhiều.

Cách viết 非常多 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 常, 多 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.