XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过去时 đọc là guò qù shí, nghĩa là thì quá khứ (ngữ pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

过去时

[guò qù shí] [过 去 时]

thì quá khứ (ngữ pháp)

反应很快。观众走过去时,交互体验非常流畅。

fǎn yìng hěn kuài. guān zhòng zǒu guò qù shí, jiāo hù tǐ yàn fēi cháng liú chàng.

Phản ứng rất nhanh. Khi khán giả đi ngang qua, trải nghiệm tương tác vô cùng mượt mà.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

Hỏi đáp về từ 过去时

过去时 nghĩa là gì?

过去时 (guò qù shí) nghĩa là thì quá khứ (ngữ pháp).

Cách viết 过去时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 去, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.