XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说得过去 đọc là shuō de guò qù, nghĩa là chấp nhận được; đạt yêu cầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 说得过去

说得过去 nghĩa là gì?

说得过去 (shuō de guò qù) nghĩa là chấp nhận được; đạt yêu cầu.

Cách viết 说得过去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 得, 过, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.