说得过去
[shuō de guò qù] [THUYẾT 得 过 去]
chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng
说得过去 đọc là shuō de guò qù, nghĩa là chấp nhận được; đạt yêu cầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuō de guò qù] [THUYẾT 得 过 去]
chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng
说得过去 (shuō de guò qù) nghĩa là chấp nhận được; đạt yêu cầu.
Viết lần lượt từng chữ 说, 得, 过, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.