年代学
[nián dài xué] [年 代 HỌC]
niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử)
年代学 đọc là nián dài xué, nghĩa là niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nián dài xué] [年 代 HỌC]
niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử)
年代学 (nián dài xué) nghĩa là niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử).
Viết lần lượt từng chữ 年, 代, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.