XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年轻人 đọc là nián qīng rén, nghĩa là người trẻ; thanh niên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

年轻人

[nián qīng rén] [年 轻 NHÂN]

người trẻ; thanh niên

是啊,这对年轻人影响太大了。

shì a, zhè duì nián qīng rén yǐng xiǎng tài dà le.

Đúng vậy, điều này ảnh hưởng quá lớn tới giới trẻ.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

年轻人展现出积极的精神面貌。

nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.

Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.

好啊,不过年轻人会愿意点开看吗?

hǎo a, bú guò nián qīng rén huì yuàn yì diǎn kāi kàn ma?

Hay quá, nhưng liệu người trẻ có muốn nhấn vào xem không?

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 年轻人

年轻人 nghĩa là gì?

年轻人 (nián qīng rén) nghĩa là người trẻ; thanh niên.

Cách viết 年轻人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 轻, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.