年轻力壮
[nián qīng lì zhuàng] [年 轻 力 壮]
trẻ và khỏe (thành ngữ)
年轻力壮 đọc là nián qīng lì zhuàng, nghĩa là trẻ và khỏe (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nián qīng lì zhuàng] [年 轻 力 壮]
trẻ và khỏe (thành ngữ)
年轻力壮 (nián qīng lì zhuàng) nghĩa là trẻ và khỏe (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 年, 轻, 力, 壮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.