XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低年级 đọc là dī nián jí, nghĩa là lớp dưới (trong trường học) (ví dụ: năm 1 hoặc năm 2); cấp dưới (của trường học, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

低年级

[dī nián jí] [低 年 级]

lớp dưới (trong trường học) (ví dụ: năm 1 hoặc năm 2); cấp dưới (của trường học, v.v.)

对,而且高年级学生使用时间管理软件的比例明显高于低年级。

duì, ér qiě gāo nián jí xué shēng shǐ yòng shí jiān guǎn lǐ ruǎn jiàn de bǐ lì míng xiǎn gāo yú dī nián jí.

Vâng, hơn nữa tỷ lệ sinh viên năm trên dùng phần mềm quản lý thời gian cao hơn hẳn năm dưới.

Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ

Hỏi đáp về từ 低年级

低年级 nghĩa là gì?

低年级 (dī nián jí) nghĩa là lớp dưới (trong trường học) (ví dụ: năm 1 hoặc năm 2); cấp dưới (của trường học, v.v.).

Cách viết 低年级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 年, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.