XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

优先股 đọc là yōu xiān gǔ, nghĩa là cổ phiếu ưu đãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

优先股

[yōu xiān gǔ] [优 先 股]

cổ phiếu ưu đãi

我们计划把四成短期债务转为优先股,以此减轻即期偿债压力,维持核心港口的运营。

wǒ men jì huà bǎ sì chéng duǎn qī zhài wù zhuǎn wéi yōu xiān gǔ, yǐ cǐ jiǎn qīng jí qī cháng zhài yā lì, wéi chí hé xīn gǎng kǒu de yùn yíng.

Chúng tôi kế hoạch chuyển 40% khoản nợ ngắn hạn thành cổ phiếu ưu đãi, nhằm giảm bớt áp lực trả nợ tức thời, duy trì vận hành của các cảng cốt lõi.

Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡

Hỏi đáp về từ 优先股

优先股 nghĩa là gì?

优先股 (yōu xiān gǔ) nghĩa là cổ phiếu ưu đãi.

Cách viết 优先股 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 优, 先, 股 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.