XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祖宗 đọc là zǔ zōng, nghĩa là tổ tiên; tổ tông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

祖宗

[zǔ zōng] [祖 宗]

1.tổ tiên; tổ tông

祖先,多指家族的前代祖先。

我们不能忘记祖宗的教诲。

wǒ men bù néng wàng jì zǔ zōng de jiào huì.

Chúng ta không thể quên lời dạy của tổ tiên.

2.ông tướng; kẻ khó chiều (khẩu ngữ mỉa mai hoặc chiều chuộng)

称极其骄横或难以伺候的人

这孩子真是个小祖宗,谁也管不了他。

zhè hái zi zhēn shì gè xiǎo zǔ zōng, shuí yě guǎn bù liǎo tā.

Đứa trẻ này đúng là một ông tướng con, không ai quản nổi.

每年清明节全家人都会回乡祭祖宗。

měi nián qīng míng jié quán jiā rén dōu huì huí xiāng jì zǔ zōng.

Mỗi dịp Tết Thanh Minh cả nhà đều về quê cúng bái tổ tiên.

Hỏi đáp về từ 祖宗

祖宗 nghĩa là gì?

祖宗 (zǔ zōng) nghĩa là tổ tiên; tổ tông. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 祖宗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祖, 宗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 祖宗?

Thường gặp: 小祖宗 (xiǎo zǔ zōng) – nhóc con.