小祖宗
[xiǎo zǔ zōng] [TIỂU 祖 宗]
nhóc con; quỷ nhỏ
这孩子真是个小祖宗,谁也管不了他。
zhè hái zi zhēn shì gè xiǎo zǔ zōng, shuí yě guǎn bù liǎo tā.Đứa trẻ này đúng là một ông tướng con, không ai quản nổi.
小祖宗 đọc là xiǎo zǔ zōng, nghĩa là nhóc con; quỷ nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo zǔ zōng] [TIỂU 祖 宗]
nhóc con; quỷ nhỏ
这孩子真是个小祖宗,谁也管不了他。
zhè hái zi zhēn shì gè xiǎo zǔ zōng, shuí yě guǎn bù liǎo tā.Đứa trẻ này đúng là một ông tướng con, không ai quản nổi.
小祖宗 (xiǎo zǔ zōng) nghĩa là nhóc con; quỷ nhỏ.
Viết lần lượt từng chữ 小, 祖, 宗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.