XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

祖籍 đọc là zǔ jí, nghĩa là quê quán tổ tiên; nguyên quán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

祖籍

[zǔ jí] [祖 籍]

quê quán tổ tiên; nguyên quán

祖父辈以上的原始籍贯。

他的祖籍在江苏,但在北京长大。

tā de zǔ jí zài jiāng sū, dàn zài běi jīng zhǎng dà.

Quê quán tổ tiên của anh ấy ở Giang Tô, nhưng lớn lên ở Bắc Kinh.

Hỏi đáp về từ 祖籍

祖籍 nghĩa là gì?

祖籍 (zǔ jí) nghĩa là quê quán tổ tiên; nguyên quán. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 祖籍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 祖, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.