XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外籍 đọc là wài jí, nghĩa là quốc tịch nước ngoài; ngoại tịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外籍

[wài jí] [外 籍]

quốc tịch nước ngoài; ngoại tịch

外国国籍或外国户籍

这家跨国企业近期招聘了多名外籍专家,以加强核心研发团队。

zhè jiā kuà guó qǐ yè jìn qī zhāo pìn le duō míng wài jí zhuān jiā, yǐ jiā qiáng hé xīn yán fā tuán duì.

Doanh nghiệp đa quốc gia này gần đây đã tuyển dụng nhiều chuyên gia nước ngoài để củng cố đội ngũ nghiên cứu và phát triển cốt lõi.

许多外籍专家选择在上海定居。

xǔ duō wài jí zhuān jiā xuǎn zé zài shàng hǎi dìng jū.

Nhiều chuyên gia nước ngoài lựa chọn định cư tại Thượng Hải.

凡是在境内居留的外籍人士都必须遵守当地法律。

fán shì zài jìng nèi jū liú de wài jí rén shì dōu bì xū zūn shǒu dāng dì fǎ lǜ.

Tất cả người nước ngoài cư trú trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật địa phương.

Hỏi đáp về từ 外籍

外籍 nghĩa là gì?

外籍 (wài jí) nghĩa là quốc tịch nước ngoài; ngoại tịch. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外籍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外籍?

Thường gặp: 外籍劳工 (wài jí láo gōng) – lao động nước ngoài; 外籍华人 (wài jí huá rén) – người Hoa hải ngoại.