先民
[xiān mín] [先 民]
tổ tiên
古代先民常借助龟甲和兽骨进行占卜,以预测凶吉。
gǔ dài xiān mín cháng jiè zhù guī jiǎ hé shòu gǔ jìn xíng zhān bǔ, yǐ yù cè xiōng jí.Người xưa thường dùng mai rùa và xương thú để bói toán nhằm dự đoán điều lành dữ.
先民 đọc là xiān mín, nghĩa là tổ tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiān mín] [先 民]
tổ tiên
古代先民常借助龟甲和兽骨进行占卜,以预测凶吉。
gǔ dài xiān mín cháng jiè zhù guī jiǎ hé shòu gǔ jìn xíng zhān bǔ, yǐ yù cè xiōng jí.Người xưa thường dùng mai rùa và xương thú để bói toán nhằm dự đoán điều lành dữ.
先民 (xiān mín) nghĩa là tổ tiên.
Viết lần lượt từng chữ 先, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.