上辈 đọc là shàng bèi, nghĩa là tổ tiên; người lớn tuổi hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 上辈
上辈 nghĩa là gì?
上辈 (shàng bèi) nghĩa là tổ tiên; người lớn tuổi hơn.
Cách viết 上辈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 上, 辈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 上辈?
Thường gặp: 上辈子 (shàng bèi zi) – tổ tiên.