XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先人 đọc là xiān rén, nghĩa là tổ tiên; cha ông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

先人

[xiān rén] [先 NHÂN]

tổ tiên; cha ông; cha quá cố của ai đó

村民们每年都会到坟前祭拜先人。

cūn mín men měi nián dōu huì dào fén qián jì bài xiān rén.

Dân làng hàng năm đều đến trước mộ tế bái tổ tiên.

清明节那天,许多人去郊外祭奠先人。

qīng míng jié nà tiān, xǔ duō rén qù jiāo wài jì diàn xiān rén.

Vào ngày Tết Thanh Minh, nhiều người đi ra ngoại thành cúng tế tổ tiên.

这是先人留下的故事。

zhè shì xiān rén liú xià de gù shì.

Đây là câu chuyện người xưa để lại.

Hỏi đáp về từ 先人

先人 nghĩa là gì?

先人 (xiān rén) nghĩa là tổ tiên; cha ông.

Cách viết 先人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.