XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佛祖 đọc là fó zǔ, nghĩa là Phật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

佛祖

[fó zǔ] [佛 祖]

Phật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo

老人每天在佛前祈祷,求佛祖保佑全家人平安健康。

lǎo rén měi tiān zài fó qián qí dǎo, qiú fó zǔ bǎo yòu quán jiā rén píng ān jiàn kāng.

Cụ già mỗi ngày đều cầu nguyện trước Phật, xin Phật tổ phù hộ cho cả nhà bình an khỏe mạnh.

Hỏi đáp về từ 佛祖

佛祖 nghĩa là gì?

佛祖 (fó zǔ) nghĩa là Phật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo.

Cách viết 佛祖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佛, 祖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.