XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喷嚏 đọc là pēn tì, nghĩa là hắt xì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喷嚏

[pēn tì] [喷 嚏]

hắt xì

感冒的时候我总是不断地打喷嚏。

gǎn mào de shí hòu wǒ zǒng shì bú duàn dì dǎ pēn tì.

Khi bị cảm tôi luôn liên tục hắt hơi.

他对花粉过敏,一到春天就打喷嚏。

tā duì huā fěn guò mǐn, yí dào chūn tiān jiù dǎ pēn tì.

Anh ấy dị ứng với phấn hoa, cứ đến mùa xuân là hắt hơi.

闻到辣椒的辣味,她忍不住打喷嚏。

wén dào là jiāo de là wèi, tā rěn bú zhù dǎ pēn tì.

Ngửi thấy mùi cay của ớt, cô ấy không nhịn được hắt xì.

Hỏi đáp về từ 喷嚏

喷嚏 nghĩa là gì?

喷嚏 (pēn tì) nghĩa là hắt xì.

Cách viết 喷嚏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喷, 嚏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喷嚏?

Thường gặp: 打喷嚏 (dǎ pēn tì) – hắt xì; 喷嚏剂 (pēn tì jì) – chất gây hắt xì.