XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喷发 đọc là pēn fā, nghĩa là phun trào; sự phun trào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喷发

[pēn fā] [喷 发]

phun trào; sự phun trào

火山喷发出的熔岩流向附近的森林。

huǒ shān pēn fā chū de róng yán liú xiàng fù jìn de sēn lín.

Dung nham từ núi lửa phun trào chảy về phía khu rừng lân cận.

地壳运动是导致地震和火山喷发的主要原因。

dì qiào yùn dòng shì dǎo zhì dì zhèn hé huǒ shān pēn fā de zhǔ yào yuán yīn.

Vận động của vỏ Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn đến động đất và núi lửa phun trào.

Hỏi đáp về từ 喷发

喷发 nghĩa là gì?

喷发 (pēn fā) nghĩa là phun trào; sự phun trào.

Cách viết 喷发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喷, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.