涌流 đọc là yǒng liú, nghĩa là phun trào; phun ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 涌流
涌流 nghĩa là gì?
涌流 (yǒng liú) nghĩa là phun trào; phun ra.
Cách viết 涌流 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 涌, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.