XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喷出 đọc là pēn chū, nghĩa là phun; xịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喷出

[pēn chū] [喷 出]

phun; xịt; phun ra

这个加湿器喷出的水雾非常细腻。

zhè ge jiā shī qì pēn chū de shuǐ wù fēi cháng xì nì.

Làn sương nước phun ra từ máy tạo ẩm này rất mịn.

Hỏi đáp về từ 喷出

喷出 nghĩa là gì?

喷出 (pēn chū) nghĩa là phun; xịt.

Cách viết 喷出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喷, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喷出?

Thường gặp: 喷出岩 (pēn chū yán) – đá phun trào (địa chất).